nổi cơn

nổi cơn

Một người đàn ông nổi cơn tức giận và đập bàn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát sinh, bộc phát một cơn (tức giận, ghen, điên, v.v.): "nổi cơn" chỉ hành động đột ngột xuất hiện trạng thái cảm xúc mạnh mẽ, thường tiêu cực (giận dữ, ghen tuông, điên cuồng), khiến người đó mất kiểm soát hoặc hành động khác thường.
dụ sử dụng
  • (Anh ta đột nhiên cảm thấy ghen tuông dữ dội khi thấy vợ trò chuyện với người lạ.)
  • ( ấy bộc phát cơn điên do bị xúc phạm quá mức.)
  • (Đừng để cơn giận bùng lên những việc không đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi cơn thịnh nộ": bộc phát cơn giận dữ dội, dữ tợn.
    • Nhà vua nổi cơn thịnh nộ khi nghe tin phản loạn. (Nhà vua tỏ ra giận dữ tột độ trước tin tức về cuộc nổi loạn.)
  • "nổi cơn ghen": đột nhiên cảm thấy ghen tuông mãnh liệt.
    • ấy nổi cơn ghen khi thấy chồng tặng hoa cho đồng nghiệp nữ. ( ấy bộc phát sự ghen tuông dữ dội khi thấy chồng tặng hoa cho đồng nghiệp nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơn (danh từ): một đợt, một trạng thái diễn ra trong thời gian ngắn (cơn giận, cơn mưa).
    • Cơn giận của anh ấy qua nhanh. (Đợt giận của anh ấy kết thúc nhanh chóng.)
  • Nổi khùng (động từ): bộc phát cơn giận dữ một cách thô lỗ, mất kiểm soátgần nghĩa với "nổi cơn".
    • Đừng nổi khùng chuyện vặt. (Đừng tỏ ra giận dữ mất kiểm soát chuyện nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộc phát: đột ngột xuất hiện (cảm xúc, sự kiện).
  • Phát cáu: trở nên cáu kỉnh, giận dữ.
  • Nổi nóng: trở nên nóng giận, tức tối.
Thành ngữ liên quan
  • Nổi cơn tam bành: bộc phát cơn giận dữ dữ dội (ám chỉ sự giận dữ như sấm sét).
    • Ông chủ nổi cơn tam bành nhân viên làm hỏng máy. (Ông chủ tỏ ra giận dữ dữ dội nhân viên làm hỏng máy.)

Từ chứa "nổi cơn"